|
CẤU HÌNH CHÍNH &
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
Bộ cảm biến hình ảnh
(CCD)
- Kích thước
- Tổng số ảnh điểm
|
1/1.7 inch
12.1
mega pixels
|
|
Xử lý
ảnh
|
DiGiC III
|
|
Thấu kính
- Tiêu cự
- Zoom quang học
- Zoom kỹ thuật số
- Tổng hợp các
Zoom
|
7.4mm (Wide) –
44.4mm (Tele) (tương đương với phim
35mm)(35(W)-210(T)mm
6.0x
4.0x
24x
|
|
Khoảng cách chụp (tính từ
ống kính)
- Bình thường
- Chế độ Macro
- Macro kỹ thuật
số
|
44cm - Vô cực
4 -
44 cm (Wide), 30 - 44 cm (Tele)
4- 44 cm (W)
|
|
Kính
ngắm
|
Kính ngắm zoom quang học
cho hình ảnh thật
|
|
Màn hình tinh thể lỏng
LCD
Loại màn
hình
|
Loại 3.0 inch, Màn hình
tinh thể lỏng màu TFT làm từ polycrystalline sillicon ở nhiệt độ thấp, với
230.000 điểm ảnh, độ nét 100%
|
|
Hệ
AF
|
Hệ AiAF 9 điểm/hệ AF 1
điểm (với một điểm trung tâm cố định ở giữa hoặc có thể chọn lựa điểm AF linh
hoạt vùng để lấy khung ảnh), ( Bộ cảm biến định hướng thông minh) Điều chỉnh
tiêu cự bằng tay, khoá AF, tia sáng hỗ trợ AF ở chế độ
Tắt/Mở.
|
|
Hệ thống đo
sáng
|
Quét toàn bộ, quét điểm
tập trung ở vùng trung tâm, quét điểm (khung quét khi quét trung tâm điểm) Khóa
AE.
|
|
Bù
sáng
|
± 2 stops in 1/3 stop
increments
|
|
Độ
nhạy
|
Ở chế độ tự động,
tương đương ISO 80/100/200/400/800/1600
|
|
Điều chỉnh độ
sáng
|
Chế độ tự động, chế độ
cài đặt trước (có sẵn các chế độ: ánh sáng ban ngày, có mây, ánh đèn tròn, đèn
huỳnh quang, đèn huỳnh quang H, dưới nước), chế độ tự chọn
|
|
Tốc độ màn trập
-
Loại
- Tốc độ
|
Màn trập cơ học + màn
trập điện tử
15- 1/2500 giây
|
|
Khẩu độ
- Loại
-
Tiêu cự/số
|
Khẩu độ hình cầu
vồng
f/2,8 (Wide), - f/4.8 (Tele)
|
|
Đèn Flash
- Các chế độ
hoạt động
- Phạm vi chiếu sáng hiệu quả
- Các chức năng đèn
flash
|
Chế độ tự động*,
Bật*, Tắt (Giảm mắt đỏ)( Đèn flash ở chế độ bật /tắt dùng trong các cài đặt
chống mắt đỏ và synchro thấp)
Ảnh thường: 50 cm- Vô cực
Cận cảnh: 1 Cm-50 cm(
W)
Điều chỉnh tay: 1 cm-vô
cực(W) 50 cm – vô cực (T)
Các cài đặt độ sáng đèn
flash (Độ sáng và độ bù sáng ảnh), khóa FE và đồng bộ phông thứ nhất hoặc thứ
hai.
|
|
-Các chế độ chụp ảnh
|
Các ảnh tĩnh: chụp tự
động, chụp vùng sáng tạo, chụp vùng ảnh.
*1(P/Tv/Av/M/C)
*2 Cảnh đặc biệt (chụp chân dung,
chụp cảnh đêm, chụp phong cảnh, chụp chế độ cảnh đặc biệt (Chụp tán cây, chụp
cảnh đêm, chụp trẻ em và vật nuôi, chụp trong nhà, chụp cảnh tuyết, chụp cảnh
biển, chụp pháo hoa, chụp dưới nước), Chụp ảnh kỹ thuật số cỡ lớn, chụp hỗ trợ
sáng, chụp phim chế độ My Colors- tiêu chuẩn, độ phân giải cao, chế độ nén, My
Colors.
|
|
Zoom kỹ thuật
số
|
Xấp xỉ 4,0x (có thể lên
tới xấp xỉ 24x khi kết hợp với zoom quang học)
|
|
Chế độ chụp liên
tiếp
|
Tốc độ cao : 1.5 ảnh/
giây
Bình thường: 0.7 ảnh/ giây
(canh nét AF)
Bình thường: 0.8 ảnh/ giây
(canh nét LV)
|
|
Phương tiện ghi
hình
|
Thẻ nhớ SD/Thẻ nhớ đa
phương tiện/ Thẻ nhớ SD với dung lượng cao
|
|
Định dạng
file
|
Quy tắc thiết kế dành cho
hệ thống file chuẩn máy ảnh và DPOF (Version 1.1)
|
|
Loại dữ
liệu
|
ảnh tĩnh: Exif 2.2 (Loại
ảnh JPEG )hoặc chụp file RAW (CR2)
Quay phim: Loại AVI (dữ liệu ảnh:Loại ảnh
động JPEG /dữ liệu tiếng WAVE (Monaural).
|
|
- Chụp
ảnh
|
Cỡ lớn: 4000 x
3000
Cỡ trung 1: 3264 x 2448
Cỡ trung 2: 2592 x 1944
Cỡ trung 3: 1600 x
1200
Cỡ nhỏ: 640 x 480
RAW : 4000 x 3000
Widescreen: 4000 x
2248
|
|
- Quay
phim
|
Ảnh có độ phân giải cao:
XGA (1024 x 768 pixels), 15fps, kích thước file lớn nhất là 4GB # Standard/My
Colors: VGA (320 x 240 pixels)30fps/15fps, kích thước file lớn nhất là 4
GB#.
Nén:QQVGA (160 x 120 pixels) 15 fps, tối đa là 3 phút.
Quay liên tục
2 giờ hết thẻ 4GB
|
|
- Chụp
ảnh
|
Chế độ ảnh đơn, Ảnh phụ
lục (9 ảnh phác thảo), Chế độ phóng to*, chế độ nhảy ảnh, xoay tự động, xoay
ảnh, biểu đồ, có nhớ tiếng (có thể lên tới 60 giây), chiếu trình diễn (có sẵn
chế độ xem nhảy ảnh hoặc xem lại các ảnh phóng).
Chế độ xem thông thường, xem
đặc biệt, chỉnh sửa, loa và microphone có sẵn bên trong máy( có sẵn chế độ quay
chậm)
|
|
- Quay
phim
|
Chế độ xem thông thường,
xem đặc biệt*, chỉnh sửa, loa và microphone có sẵn bên trong máy (*có sẵn chế độ
quay chậm)
|
|
Chế độ in trực
tiếp
|
Canon Direct Print,
Bubble Jet Direct, PictBridge
|
|
Ngôn ngữ hiển
thị
|
25 ngôn ngữ (English,
German, French, Dutch, Danish, Finnish, Italian, Norwegian, Swedish, Spanish,
Simplified Chinese, Russian, Portuguese, Greek, Polish, Czech, Hungarian,
Turkish, Traditional Chinese, Korean, Thai and Japanese…)
|
|
Cổng Giao
tiếp
|
USB 2.0 tốc độ cao
(mini-B, PTP) Ngõ ra tiếng /hình (NTSC/PAL)
|
|
Nguồn điện sử
dụng
|
Pin sạc NB-2LH có thể
sạc được & bộ sạc CB-2LWE
Bộ điều hợp ACK-DC20( bán riêng lẻ)
Bộ pin
sạc cắm trên ôtô. ( CBC-NB2)
|
|
Kích thước
máy
|
106.4 x 71.9 x 42.5 mm
(không kể những chỗ lồi)
|
|
Trọng
lượng
|
Khoảng 320g (chỉ tính thân
máy)
|
|
Khả năng lưu ảnh
-
Ảnh dung lượng lớn
- Ảnh dung lượng trung bình
- Ảnh dung lượng
nhỏ
|
(32MB high-speed SD
memory card, Low-level format)
Large/Super Fine 8 hình
Large/Fine 13 hình
Large/Normal 29 hình
Middle1/Super Fine 11 hình
Middle1/Fine 20 hình
Middle1/Normal 40 hình
Middle2/Super Fine 17 hình
Middle2/Fine 32
hình
Middle2/Normal 63 hình
Middle3/Super Fine 28 hình
Middle3/Fine
51 hình
Middle3/Normal 97 hình
Small/Super Fine 109 hình
Small/Fine
168 hình
Small/Normal 265 hình
|
|
Khả năng lưu phim
-
Phim dung lượng lớn
- Phim dung lượng trung bình
- Phim dung lượng
nhỏ
|
(32MB high-speed SD
memory card, Low-level format)640 x 480 khoảng.14 giây 30 hình/giây
320 x 240
khoảng.12 giây 30 hình/giây
160 x 120 khoảng. 3 phút 26 giây 15 hình/giây
|
|
Khả năng của pin
Khi
mở LCD
Khi tắt LCD
Khi xem hình
|
(Pin Lithium-ion
NB-2LH;sạc đầy; không dùng Flash)
Khoảng. 220 tấm
Khoảng. 500 tấm
Khoảng. 5 giờ
|
|
Nhiệt độ
Độ
ẩm
|
0 - 40
0C
10 - 90%
|
|
THIẾT BỊ CHỌN
THÊM
|
|
Bộ AC Adapter Kit(
ACK-DC20)
|
Cho phép sử dụng nguồn
điện trực tiếp
|
|
Bộ sạc
CB-2LWE
|
Hộp sạc dùng cho Pin sạc
NB-2LH
|
|
Bộ chuyển đổi cỡ xa(
TC-DC58C)
|
Tăng khả năng phóng ảnh
lên 0.8x
|
|
Vỏ máy chống thấm nước
WP-DC11
|
Cho phép PowerShot G9
chụp ảnh dưới nước sâu đến 40m
|
|
Bộ chuyển đổi cỡ rộng(
WC-DC58B)
|
Tăng khả năng phóng ảnh
lên 0.8x
|
|
Bộ điều hợp chuyển đổi
ống kính(LA-DC58H)
|
Cùng với một loạt các ống
kính chuyển đổi có thể lựa chọn và/ hoặc ống kính chuyển đổi tele giúp máy hoạt
động linh hoạt và hiệu quả hơn.
|
|
Đèn flash có công suất
lớn HF-DC1
|
Có phạm vi hoạt động gấp
đôi đèn flash được lắp sẵn của máy
|